Bulong ốc vít Nam An - NAE
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NAM AN
TỔNG KHO BULÔNG ỐC VÍT KHU VỰC MIỀN BẮC

Danh mục sản phẩm

  • Bulong lục giác ngoài

    Hien thị mo ta category

    • Bulong thường (4.8, 5.6)
    • Bulong cấp bền 8.8
    • Bulong cấp bền 10.9
    • Bulong Inox
  • Bulong lục giác chìm

    Hien thị mo ta category

    • Bulong LGC đầu trụ
    • Bulong LGC đầu bằng
    • Bulong LGC đầu cầu
  • Bulong đầu tròn cổ vuông

    Hien thị mo ta category

    • Bulong đầu tròn cổ vuông
    • Bulong ĐTCV tủ điện
  • Bulong liền long đen DIN 9621
  • Bulong liên kết chịu lực cao

    Hien thị mo ta category

    • Bulông tự đứt S10T
    • Bulông tự đứt F10T
  • Bulong mắt, móc cẩu

    Hien thị mo ta category

    • Bulong mắt - DIN580
    • Bulong mắt - DIN 581 (dài)
  • Đai ốc (Ê cu, tán)

    Hien thị mo ta category

    • Đai ốc lục giác
    • Ecu tai hồng
    • ECU mũ
    • ECU liền long đen
    • ECU khóa (lock nut)
    • ECU nối
    • Nở đạn
    • Ê cu bậc
    • Ecu cài mạ niken
  • Đinh rút, tán rút, chốt chẻ

    Hien thị mo ta category

    • Chốt chẻ
    • Đinh rút
    • Tán rút (rivet nut, ecu rút)
  • Vít các loại (tự khoan, gỗ, tôn)

    Hien thị mo ta category

    • Vít bulong đầu tròn
    • Vít bulong đầu bằng
    • Vít bulong đầu chỏm cầu
    • Vít bulong đầu chỏm cầu to
    • Vít tự khoan đầu dù
    • Vít tự khoan đầu bằng
    • Vít trí
    • Vít trí inox
    • Vít tự khoan Inox đầu chỏm cầu
    • Vít tự khoan đầu mo
    • Vít gỗ đầu bằng
    • Vít gỗ đầu chỏm cầu
    • Vít gỗ đầu chỏm cầu to
    • Vít tôn
    • Vít bulong tán dẹt (Flat screw)
  • Thanh ren, bulong móng, nở

    Hien thị mo ta category

    • Thanh ren
    • Bulong nở (tắc kê)
    • Bulong móng
  • Bulong, vít liền phẳng vênh (Sem screw, Sem bolt)

    Hien thị mo ta category

    • Vít liền phẳng vênh
    • Bulong liền phẳng vênh (liền long đen, Sem bolt)
  • Long đen (đệm phẳng, vênh)

    Hien thị mo ta category

    • Long đen phẳng
    • Long đen vênh
    • Long đen phẳng Inox
    • Long đen vênh Inox
    • Long đen gai (Long đen xước)
  • Bộ bulong ốc vít hộ gia đình

    Hien thị mo ta category

    • Bộ vít đầu tròn M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
    • Bộ vít lục giác chìm đầu trụ M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
    • Bộ vít inox đầu tròn M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
    • Bộ vít inox lục giác chìm đầu trụ M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
  • SP Bulong, ốc, vít đặc biệt
  • Báo giá /Đặt hàng
    Báo giá / Đặt hàng
    0 Sản phẩm - 0 VNĐ
    0 sản phẩm sản phẩm (Giỏ hàng trống)

    Không có sản phẩm nào

    To be determined Shipping
    0 VNĐ Tổng

    Đặt hàng

  • Nếu cần hỗ trợ
    Dịch vụ chăm sóc khách hàng
    • Giới thiệu
    • Người sử dụng mới
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Các câu hỏi thường gặp
    • Tải catalog , tài liệu
    • yêu cầu báo giá
    • TEL: 098 334 41 63
    • E-mail: bulongocvitnaman@gmail.com

    Buổi sáng : 8-12h
    Buổi chiều: 13-17h
    Các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7

  • Đăng nhập
    E-Mail
    Mật khẩu

    • Quên mật khẩu?
  • Người sử dụng mới
  1. Tin tức
  2. Bảng giá bu lông DIN 960 ren mịn cấp bền 10.9

Sản phẩm phổ biến

  • Bulong lục giác ngoài
    • Bulong thường (4.8, 5.6)
    • Bulong cấp bền 8.8
    • Bulong cấp bền 10.9
    • Bulong Inox
  • Bulong lục giác chìm
    • Bulong LGC đầu trụ
    • Bulong LGC đầu bằng
    • Bulong LGC đầu cầu
  • Bulong đầu tròn cổ vuông
    • Bulong đầu tròn cổ vuông
    • Bulong ĐTCV tủ điện
  • Bulong liền long đen DIN 9621
  • Bulong liên kết chịu lực cao
    • Bulông tự đứt S10T
    • Bulông tự đứt F10T
  • Bulong mắt, móc cẩu
    • Bulong mắt - DIN580
    • Bulong mắt - DIN 581 (dài)
  • Đai ốc (Ê cu, tán)
    • Đai ốc lục giác
    • Ecu tai hồng
    • ECU mũ
    • ECU liền long đen
    • ECU khóa (lock nut)
    • ECU nối
    • Nở đạn
    • Ê cu bậc
    • Ecu cài mạ niken
  • Đinh rút, tán rút, chốt chẻ
    • Chốt chẻ
    • Đinh rút
    • Tán rút (rivet nut, ecu rút)
  • Vít các loại (tự khoan, gỗ, tôn)
    • Vít bulong đầu tròn
    • Vít bulong đầu bằng
    • Vít bulong đầu chỏm cầu
    • Vít bulong đầu chỏm cầu to
    • Vít tự khoan đầu dù
    • Vít tự khoan đầu bằng
    • Vít trí
    • Vít trí inox
    • Vít tự khoan Inox đầu chỏm cầu
    • Vít tự khoan đầu mo
    • Vít gỗ đầu bằng
    • Vít gỗ đầu chỏm cầu
    • Vít gỗ đầu chỏm cầu to
    • Vít tôn
    • Vít bulong tán dẹt (Flat screw)
  • Thanh ren, bulong móng, nở
    • Thanh ren
    • Bulong nở (tắc kê)
    • Bulong móng
  • Bulong, vít liền phẳng vênh (Sem screw, Sem bolt)
    • Vít liền phẳng vênh
    • Bulong liền phẳng vênh (liền long đen, Sem bolt)
  • Long đen (đệm phẳng, vênh)
    • Long đen phẳng
    • Long đen vênh
    • Long đen phẳng Inox
    • Long đen vênh Inox
    • Long đen gai (Long đen xước)
  • Bộ bulong ốc vít hộ gia đình
    • Bộ vít đầu tròn M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
    • Bộ vít lục giác chìm đầu trụ M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
    • Bộ vít inox đầu tròn M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
    • Bộ vít inox lục giác chìm đầu trụ M3,M4,M5,M6 cho gia đình - 24 loại
  • SP Bulong, ốc, vít đặc biệt
  • Sản phẩm bán chạy
  • Sản phẩm phổ biến

Tags

vít bulong tán dẹt thin head screw Thin flat screw Vít bulong tán dẹt M6x15 flat screw

Bảng giá bu lông DIN 960 ren mịn cấp bền 10.9

 

Nam An Fastener xin công bố tới quý khách hàng bảng giá bu lông DIN 960 ren mịn cấp bền 10.9 và bu lông ren thô DIN 933, DIN 931 cấp bền 10.9 như sau:

bu-long-din-960

STT Mô tả Sản phẩm
&
Quy cách
Xử lý
bề mặt
Trọng
lượng/
Pcs (Kg)
Đơn Giá/
Pcs
(VND)
Ghi chú
1 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M18x1.5Px60 Plain 0.151             4,360
2 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M18x1.5Px70 Plain 0.175             5,042
3 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M18x1.5Px80 Plain 0.195             5,631
4 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M18x1.5Px100 Plain 0.234             6,683
5 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M18x1.5Px120 Plain 0.273             7,797
6 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M18x1.5Px150 Plain 0.332             9,482
7 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M18x1.5Px200 Plain 0.429           12,252
8 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M16x1.5Px150 Plain 0.256             7,311
9 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M16x1.5Px200 Plain 0.335             9,568
10 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M20x1.5Px100 Plain 0.294             8,397
11 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M20x1.5Px120 Plain 0.342             9,768
12 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M20x1.5Px150 Plain 0.413           11,795
13 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M24x1.5Px100 Plain 0.430           12,272
14 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M24x1.5Px120 Plain 0.510           14,551
15 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M24x1.5Px150 Plain 0.610           17,422
31 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  HB 960 10.9 M14x1.5Px40 (S21) Plain 0.062             1,855
32 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M14x1.5Px50 Plain 0.077             2,304
33 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M14x1.5Px60 Plain 0.090             2,693
34 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M16x1.5Px50 (M28) Plain 0.109             3,256
35 Bulong ren mịn DIN 960 cấp bền 10.9  H B 960 10.9 M16x1.5Px60 Plain 0.118             3,531
16 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M16x2.0Px100 Plain 0.180             4,715
17 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M16x2.0Px120 Plain 0.211             5,539
18 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M16x2.0Px150 Plain 0.256             6,707
19 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M18x2.5Px100 Plain 0.234             6,140
20 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M18x2.5Px120 Plain 0.273             7,177
21 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M18x2.5Px150 Plain 0.331             8,678
22 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M20x2.5Px100 Plain 0.294             7,718
23 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M20x2.5Px120 Plain 0.342             8,978
24 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M20x2.5Px150 Plain 0.413           10,841
25 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M24x3.0Px100 Plain 0.430           11,280
26 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M24x3.0Px120 Plain 0.510           13,374
27 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M24x3.0Px150 Plain 0.610           15,999
28 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M22x2.5Px100 Plain 0.363             9,539
29 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M22x2.5Px120 Plain 0.422           11,080
30 Bulong ren thô DIN 931 cấp bền 10.9  H B 931 10.9 M22x2.5Px150 Plain 0.508           13,327

 

Để biết thêm chi tiết về bulong DIN 960 quý khách vui lòng tham khảo bài viết sau: BULONG REN MỊN DIN 960

Để biết thêm chi tiết về bulong DIN 931 cấp bền 10.9 quý khách vui lòng tham khảo bài viết sau: bulong DIN 931 cấp bền 10.9

Quý khách có nhu cầu bulong liên kết cấp bền cao, vui lòng liên hệ bộ phận dự án phụ trách tại số hotline: 0974 876 389 hoặc email: bulongocvitnaman@gmail.com

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NAM AN

Tổng kho/ VPGD: Số 68, Khu đất dịch vụ Vân Canh, KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội, Việt Nam.

Nhà máy: Thôn Bằng Lũng, Xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Việt Nam.

Hotline/Zalo: 0941 636 369 – 0983 344 163 – 0983 506 389 – 0376 813 369

Email: Bulongocvitnaman@gmail.com

Kênh Youtube: https://www.youtube.com/@thegioibulongocvit-naman

Shopee: https://shopee.vn/bulongnaman.vn

Xin trân trọng cảm ơn!

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Bu lông Din 960: Bu lông cường độ cao ưu việt cho công trình của bạn

Bulong ren min DIN 960, bạn đã thực sự hiểu đúng?

Bu lông tự đứt S10T: Khái niệm, ưu điểm và nguyên lý làm việc

Kiến thức bu lông cường độ cao

 

Công ty TNHH Nam An / Nam An Fastener

Đơn vị nhà phân phối cấp 1 bulong KPF Hàn Quốc giá tốt nhất thị trường

Tổng kho/ VPGD: Số 68, Khu đất dịch vụ Vân Canh, KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội, Việt Nam.

 

Bài viết liên quan

  • Tổng Kho Bulong 8.8, Lục Giác Chìm, Bulong Inox, Chống Xoay, Đầu Tròn Cổ Vuông…
  • Hướng Dẫn Chọn Bu Lông Lục Giác Ngoài Phù Hợp Cho Kết Cấu Thép

Điều hướng bài viết

Bài cũ hơn Bài cũ hơn:
Bu lông Din 960: Bu lông cường độ cao ưu việt cho công trình của bạn
Bài tiếp theo Bài tiếp theo:
Giới thiệu Bu lông lục giác chìm đầu trụ cấp bền 8.8, 10.9, 12.9
ProductsHomePage

Về NAE

  • Hồ sơ công ty
  • Quy tắc ứng xử
  • Các điều khoản
  • Sơ đồ vị trí
  • Người sử dụng mới
  • Yêu cầu catalog

Tin tức

  • Lực kéo đứt của bu lông
  • Ứng dụng của bulong ốc vit
  • Kiến thức bulong cường độ cao
  • Giới thiệu bu lông 8.8 KPF Hàn Quốc

Video

Liên hệ NAETừ thứ 2 đến thứ 7: 8h sáng đến 6h chiều

Zalo

Zalo QR

TALK

TALK QR
online.gov.vn

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NAM AN
Mã số thuế: 0107471227
Địa chỉ: Nhà 142, ngõ 193, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam.
VPGD/ Kho hàng: Số 68, Khu đất dịch vụ Vân Canh, KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội, Việt Nam.
Nhà máy: Thôn Bằng Lũng, Xã Quảng Oai, Huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: Mr. Hồng - 098 350 63 89 , Mr. Chiến - 098 334 41 63
Email:bulongocvitnaman@gmail.com
Website: https://thegioibulongocvit.vn
Facebook/Fanpage: bulongnaman / bulongocvitnaman

Copyright © NAE Corporation All Rights Reserved.

Zalo

Zalo QR

TALK QR

TALK QR
online.gov.vn